Trạch Cát

Tra cứu · mọi kết luận đều kèm nguồn

Tra cứu một ngày

📅 Nhắc lịch (.ics)
Thứ ba · Việc chung
11
Tháng 8, 2026 · Âm lịch 29/6
Ngày Đinh Tỵ · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Sa trung thổ (Đất trong cát) · Tiết Lập thu
CÂN NHẮC
Qua 8 bộ lọc

Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)

✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”

    Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc

    Trực Thâu (Hắc đạo)
    Nên: Xây kho, nhập tài, mua lục súc, đánh bắt, khai trương
    Kỵ: Tang lễ, an táng, xuất hành, xuất tiền
    Sao Khuê Mộc Lang (Sói) — Hung
    Gia đạo thuận hòa; nhưng kỵ mai táng và khai môn.
    • -8Cung Hắc đạo: Trực Thâu thuộc cung Hắc đạo
    • +5Mùng 9 · 19 · 29: “Nếu không biết ngày đó tốt xấu ra sao thì cứ mùng 9 – 19 – 29 mà làm”

    Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)

    Vạn Sự — ngày Tỵ tháng 6 âmSao Phòng: Phục Đoạn

    Sao tốt: Ngọc đường, Hoàng đạo, Phúc hậu, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, U vi tinh, Sinh khí

    Sao xấu: Thiên cẩu hạ thực giờ Thìn, Thiên tặc, Địa hỏa, Lâm cách, Nguyệt yểm đại họa

    Đổng Công luận: Trực Khai. Có Thiên thành, Thiên tặc, Phúc sinh — chỉ nên hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương ngày Ất Tỵ, Quý Tỵ là thứ kiết; các ngày Tỵ khác đều bất lợi, phạm Nguyệt yểm rất hung.
    Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Đinh chẳng nên cạo đầu — chủ về tồi tệ khó nuôi dưỡng. Ngày Tỵ chẳng nên đi xa — tiền của mất mát. Thâu nghi tác kiết, kiếp kỵ hành tàng — nên làm việc lành, trộm cắp khó lẩn trốn

    Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)

    Sửu
    01–03h · Ngọc Đường
    Thìn
    07–09h · Tư Mệnh
    Mùi
    13–15h · Minh Đường
    Tuất
    19–21h · Kim Quỹ