Trạch Cát

Tra cứu · mọi kết luận đều kèm nguồn

Tra cứu một ngày

📅 Nhắc lịch (.ics)
Thứ hai · Việc chung
17
Tháng 8, 2026 · Âm lịch 5/7
Ngày Quý Hợi · tháng Bính Thân · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Đại hải thủy (Nước biển lớn) · Tiết Lập thu
TRÁNH
Phạm 1 bộ lọc

Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)

  • Nguyệt kỵ
    Ngày 5 âm là Nguyệt kỵ (ĐẠI KỴ của tháng này)
    Nguồn: Phương pháp Trạch Cát — “Mồng năm, mười bốn, hai ba / Làm gì cũng bại chẳng ra việc gì”

Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc

Trực Bình (Hắc đạo)
Nên: Chỉnh trang tường rào, tạo cầu sửa lộ, di chuyển, nạo vét
Kỵ: Khai trương, động thổ, an sàng
Sao Sâm Thủy Viên (Vượn) — Kiết
Tạo dựng được an hòa, văn trường rực rỡ; kỵ chôn cất, hôn nhân.
  • -8Cung Hắc đạo: Trực Bình thuộc cung Hắc đạo
  • +18Thiên đức: Ngày có đại cát tinh Thiên đức — "trăm việc đều lành", có thế lực chế ngự hung tinh

Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)

Vạn Sự — ngày Hợi tháng 7 âmSao Bích: Phục Đoạn

Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoạt diệu

Sao xấu: Diệt môn, Băng tiêu ngõa hãm, Nguyệt hỏa Độc hỏa, Mộc mã sát, Phản sư, Tiểu hao, Du họa, Sát chủ, Ngũ hư, Đế Thích giáng hạ, Câu trận hắc đạo

Đổng Công luận: Trực Bình. Bị Đằng xà triền nhiễu — tổn nhân khẩu, họa quan tư, khẩu thiệt, họa đến bất ngờ.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Quý chẳng nên kiện tụng — lẽ mình yếu, kẻ kia mạnh. Ngày Hợi chẳng nên cưới hỏi — chủ việc chia ly ngang trái. Bình khả đồ nê, an sàng thiết kỵ — nên nạo vét, an sàng nên kỵ

Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)

Thìn
07–09h · Tư Mệnh
Mùi
13–15h · Minh Đường
Tuất
19–21h · Kim Quỹ
Hợi
21–23h · Kim Đường